Chào mừng bạn đến với website THCS Phạm Ngọc Thạch
Thứ sáu, 19/4/2019, 0:0
Lượt đọc: 533

ĐÁP ÁN VẬT LÝ 6, 7, 8, 9

ĐÁP ÁN LÝ 6

Câu

Trả lời

Điểm

Câu 1

(2 điểm)

a) - Nêu 2 kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng

b) - Khí oxi

- Đồng

1 đ

0,5 đ

0,5 đ

 

Câu 2

(2 điểm)

a) - Cho nước lạnh vào cốc trên để cốc trên co lại .

- Ngâm cốc dưới vào nước ấm để cốc dưới nở ra .

b) Giải thích đúng.

 

0,5 đ

0,5 đ

1 đ

Câu 3

(2 điểm)

 

a) - Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất.

b) - Nhiệt kế rượu . Đo nhiệt độ không khí (khí quyển)

c) - Nhiệt kế đang chỉ 33oC

- Có thể đo, vì nhiệt độ nước đá đang tan nằm trong giới hạn đo của nhiệt kế này.

 

 

0,5đ

0,25 đ – 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ – 0,5 đ

Câu 4

(2 điểm)

 

a) - Sự nóng chảy

- Cho 1 ví dụ về sự nóng chảy .

b) Đổi đơn vị : (không trình bày cách đổi)

  • 370C =98,6 0F
  • ·- 500C =- 58 0F
  • 860F =30 0C
  • 410F =5 0C

 

0,5 đ

0,5 đ

 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

 

Câu 5

(2 điểm)

 

 

a) - Nóng chảy: Khi đun nóng, đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

b) - Nước đá. Quá trình nóng chảy

Từ phút 1 đến phút 4: Thể rắn và lỏng.

Từ phút 4 đến phút 7: Thể lỏng.

 

 

 

1 đ

0,5 đ

0,25đ

0,25 đ

 

ĐÁP ÁN LÝ 7

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1

(2 điểm)

a) - Sơn và vật cần sơn hút nhau dính chặt vào nhau, giúp sản phẩm có độ bền cao hơn.

b) - Vải khô mang điện tích dương

- Electron dịch chuyển từ vải khô sang thước nhựa

- Vật A nhiễm điện âm

- Vật B nhiễm điện dương

1 đ

 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

 

Câu 2

(2 điểm)

- Dựa trên tác dụng hóa học

- Dung dịch: muối vàng. Chất dẫn điện.

- Nối với cực âm

 

0,5đ

0,5đ + 0,5 đ

0,5 đ

 

Câu 3

(2 điểm)

 

a) - Vật liệu cách điện: số 4.

- Vật liệu dẫn điện: số 1 , 2 , 3.

b) - Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua.

- Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.

 

0,25 đ

0,75 đ

0,5 đ

0,5 đ

 

Câu 4

(2 điểm)

 

a) - Vôn kế

- Đo hiệu điện thế

b) - Giới hạn đo 100V

- Độ chia nhỏ nhất 5V

c) - Kim đang chỉ số 80V

 

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

Câu 5

(2 điểm)

 

Đ2

Đ1

a) - Vẽ sơ đồ mạch điện đúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 


b) - Vẽ đúng chiều dòng điện

1,5 đ

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5 đ

 

ĐÁP ÁN LÝ 8

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1

(2 điểm)

a) - Bạn Việt có thực hiện được công cơ học

- Vì có lực tác dụng và có quãng đường dịch chuyển.

b) - Tóm tắt , có lời giải

- Tính công bạn Việt thực hiện được :

A = P.h = 500 . 9 = 4500 (J)

- Tính công suất của bạn Việt :

P = A/t = 4500/300 = 5 (W)

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

 

0,5 đ

 

0,5 đ

 

Câu 2

(2 điểm)

a) - Từ A về B: thế năng (trọng trường) ®động năng

- Từ B lên C: động năng ®thế năng (trọng trường)

b) - Ở B xích đu có động năng lớn nhất. Vì tại B xích đu có vận tốc lớn nhất.

- Ở B xích đu có thế năng nhỏ nhất. Vì tại B xích đu có độ cao thấp nhất.

 

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ + 0,25 đ

 

0,25 đ + 0,25 đ

Câu 3

(2 điểm)

 

a) - Các phân tử đường xen vào khoảng trống các phân tử nước nên uống nước thấy có vị ngọt của đường.

- Trong nước nóng tan nhanh hơn. Vì trong nước nóng các phân tử chuyển động nhanh hơn trong nước lạnh

b) - Vì muối tan trong nước nên các phân tử muối xen vào khoảng cách của các phân tử nước, lấp vào đó nên nước không tràn ra.

- Cát không tan trong nước nên các hạt cát có kích thước lớn không thể xen vào khoảng cách của các phân tử nước nên sẽ làm tăng thể tích nước lên, làm nước tràn ra ngoài.

 

0,5đ

 

0,25đ + 0,25 đ

 

 

0,5 đ

 

0,5 đ

Câu 4

(2 điểm)

 

a) - Nhiệt năng của 1 vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

- 2 cách làm thay đổi nhiệt năng: thực hiện công và truyền nhiệt.

b) - Nhiệt năng của muỗng tăng

- Nhiệt năng của sữa giảm

- Truyền nhiệt

 

0,5 đ

 

0,25 đ + 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

 

Câu 5

(2 điểm)

 

- Tóm tắt, có lời giải

- Tính nhiệt lượng cung cấp cho ấm:

Q1 = m1.c1.(t2 – t1) = 0,5 . 400 . ( 100 – 20 ) = 16 000 (J)

- Tính nhiệt lượng cung cấp cho nước:

Q2 = m2.c2.(t2 – t1) = 3 . 4200 . ( 100 – 20 ) = 1 008 000 (J)

- Tính nhiệt lượng cung cấp đun sôi ấm nước:

Q = Q1 + Q2 = 16 000 + 1 008 000 = 1 024 000 (J)

 

0,5 đ

 

0,5 đ

 

0,5đ

 

0,5 đ

 

ĐÁP ÁN LÝ 9

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1

(2 điểm)

a) - Do tỏa nhiệt.

- Tăng HĐT trước khi truyền tải.

- Đưa về HĐT sử dụng .

 

b) - Tóm tắt và lời giải

- Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn thứ cấp: U1/U2 = n1/n2

ÞU2 = U1.n2/n1 = 20000 . 75000 / 3000 = 500 000 (V)

 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

 

0,25 đ

 

1 đ

 

Câu 2

(2 điểm)

- Cận thị

- Nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa.

- Kính cận

- TKPK

- Nêu 2 biện pháp để hạn chế tật cận thị.

 

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ + 0,25 đ

Câu 3

(2 điểm)

 

a) -Nam châm và cuộn dây dẫn.

 

b) - Nhà máy thủy điện dùng tuabin nước

- Nhà máy nhiệt điện dùng tuabin hơi nước

 

c) - Tác dụng: nhiệt , quang , từ

 

0,5 đ

 

0,5 đ

0,5 đ

 

0,5 đ

 

Câu 4

(2 điểm)

 

a) - LTKHT có tiêu cự ngắn

- Quan sát những vật nhỏ.

- f = 5cm

b) - Đặt trong tiêu cự của kính

- Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật .

0,25đ + 0,25 đ

0,25đ

0,25 đ

 

0,5 đ

0,5 đ

Câu 5

(2 điểm)

 

a) Vẽ hình, nêu tính chất của ảnh A’B’

b) Tính khoảng cách OA’ = 18 cm

Tính chiều cao ảnh A’B’ = 4 cm

 

0,5 đ + 0,5 đ

0,5 đ

0,5đ

 


164