Chào mừng bạn đến với website THCS Phạm Ngọc Thạch
Thứ bảy, 1/6/2019, 0:0
Lượt đọc: 278

Thông báo công khai năm học 2019-2020

Biểu mẫu 09

               UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường năm học 2019-2020

 

Stt

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện

tuyển sinh

Học sinh trong độ tuổi quy định của Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT

Hoàn thành chương trình cấp tiểu học, đủ điều kiện học lớp 6 theo kế hoạch tuyển sinh của trường.

Hoàn thành chương trình học lớp 6, được lên lớp. Nhà trường còn khả năng tiếp nhận.

Hoàn thành chương trình học lớp 7, được lên lớp. Nhà trường còn khả năng tiếp nhận.

Hoàn thành chương trình học lớp 8, được lên lớp. Nhà trường còn khả năng tiếp nhận.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục bậc THCS do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;

Thường xuyên phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và Cha Mẹ học sinh nhằm mục tiêu giáo dục học sinh.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Học tập nghiêm túc, tích cực, chấp hành Nội quy của nhà trường.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức hoạt động ngoại khóa, NGLL, Đoàn, Đội

các phong trào văn hóa, văn nghệ, TDTT…

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Hạnh kiểm Khá Tốt từ 99% trở lên;

Học lực từ Trung bình trở lên từ 98% trở lên;

Sức khỏe tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Hoàn tất chương trình lớp 6 và đủ khả năng tiếp tục học tập ở lớp 7.

- Hoàn tất chương trình lớp 7 và đủ khả năng tiếp tục học tập ở lớp 8.

- Hoàn tất chương trình lớp 8 và đủ khả năng tiếp tục học tập ở lớp 9.

- Hoàn tất chương trình lớp 9, đủ điều kiện xét tốt nghiệp THCS; đủ khả năng học lớp 10 hoặc trường trung cấp, cao đẳng nghề.

 

                                                                                      Tân Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2019

                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                     

Biểu mẫu 10

                UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường năm học 2018-2019

 

Stt

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

Tổng số học sinh

 

 

 

 

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

842

193

163

253

233

1

Tốt

779

177

151

231

220

 

(tỷ lệ so với tổng số)

92.52

91.71

92.64

91.3

94.42

2

Khá

61

14

12

22

13

 

(tỷ lệ so với tổng số)

7.24

7.25

7.36

8.7

5.58

3

Trung bình

2

2

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.24

1.04

0

0

0

4

Yếu

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

842

193

163

253

233

1

Giỏi

245

60

53

82

50

 

(tỷ lệ so với tổng số)

29.1

31.09

32.52

32.41

21.46

2

Khá

336

86

61

106

83

 

(tỷ lệ so với tổng số)

39.9

44.56

37.42

41.9

35.62

3

Trung bình

238

35

47

60

96

 

(tỷ lệ so với tổng số)

28.27

18.13

28.83

23.72

41.2

4

Yếu

17

7

2

4

4

 

(tỷ lệ so với tổng số)

2.02

3.63

1.23

1.58

1.72

5

Kém

6

5

0

1

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.71

2.59

0

0.4

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

819

181

161

248

229

 

(tỷ lệ so với tổng số)

97.27

93.78

98.77

98.02

98.28

a

Học sinh giỏi

245

60

53

82

50

 

(tỷ lệ so với tổng số)

29.1

31.09

32.52

32.41

21.46

b

Học sinh tiên tiến

335

85

61

106

83

 

(tỷ lệ so với tổng số)

39.79

44.04

37.42

41.9

35.62

2

Thi lại

17

7

2

4

4

 

(tỷ lệ so với tổng số)

2.02

3.63

1.23

1.58

1.72

3

Lưu ban

6

5

0

1

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.71

2.59

0

0.4

0

4

Chuyển trường đến/đi

4

1

1

2

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

12

3

4

3

2

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện/quận

21

 

 

 

21

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

 

 

 

3

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

233

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

229

 

 

 

229

1

Giỏi

50

 

 

 

50

 

(tỷ lệ so với tổng số)

21.83

 

 

 

21.83

2

Khá

83

 

 

 

83

 

(tỷ lệ so với tổng số)

36.25

 

 

 

36.25

3

Trung bình

96

 

 

 

96

 

(Tỷ lệ so với tổng số)

41.92

 

 

 

41.92

VII

Số học sinh thi đỗ lớp 10 công lập

107

 

 

 

107

 

(tỷ lệ so với tổng số)

71.33

 

 

 

71.33

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

 

Số HS Nam

438

95

85

139

119

 

Số HS Nữ

404

98

78

114

114

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

170

44

36

41

49

 

                                                                                      Tân Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2019

                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 


 

Biểu mẫu 11

                UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

15

Số m2/HS

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

 

 

2

Phòng học bán kiên c

 

 

3

Phòng học tạm

15

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

 

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

2

 

8

Bình quân học sinh/lớp

30

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp...

 

 

1.2

Khối lớp...

 

 

1.3

Khối lớp...

 

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

97

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác: projector

5

 

6

Thiết bị khác: bảng tương tác

2

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

 

 

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

XIV

Nhà vệ sinh

 

 

 

 

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

                                                                                      Tân Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2019

                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)


 

Biểu mẫu 12

                UBND QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường năm học 2019-2020

 

Stt

Nội dung

Tổng

số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn

nghề nghiệp

ThS

ĐH

DướiTC

II

III

XS

Khá

 

Tổng số GV, CBQL, NV

64

2

54

5

3

 

 

 

 

I

Giáo viên

56

1

50

5

 

41

15

 

 

Trong đó GV dạy môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán học

8

 

7

1

 

5

3

 

 

2

Vật Lý

4

 

4

 

 

4

 

 

 

3

Hóa học

2

 

2

 

 

2

 

 

 

4

Sinh học

3

 

2

1

 

2

1

 

 

5

Ngoại ngữ

9

1

8

 

 

6

3

 

 

6

Văn học

8

 

8

 

 

7

1

 

 

7

Lịch Sử

3

 

3

 

 

2

1

 

 

8

Địa lý

3

 

3

 

 

3

 

 

 

9

GDCD

2

 

1

1

 

1

1

 

 

10

Công nghệ

3

 

1

2

 

1

2

 

 

11

Âm Nhạc

2

 

2

 

 

1

1

 

 

12

Mỹ thuật

2

 

2

 

 

2

 

 

 

13

Thể dục

5

 

5

 

 

4

1

 

 

14

Tin học

2

 

1

1

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

1

2

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

2

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

5

 

2

 

3

 

 

 

 

1

Văn thư

1

 

1

 

 

 

 

 

 

2

Kế toán

1

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thư viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

6

TB, TN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

7

CNTT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hỗ trợ GD người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

1

 

 

 

 

10

Phục vụ

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

                                                                                      Tân Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2019

                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)

87